BA CÔNG KHAI

Biểu mẫu 01
    PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MG CHÁNH PHÚ HÒA
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) cuối năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Nhà trẻ Mu giáo
I Chất lượng nuôi dưỡng, chăm sóc, giáo dục trẻ cuối năm đạt được    1. Chăm sóc, nuôi dưỡng.
- Tổng số trẻ 322/ 169 nữ
- 100% trẻ được đảm bảo an toàn về thể chất và tinh thần.
- Thực hiện có hiệu quả các quy định về vệ sinh an toàn thực phẩm Chú trọng hoạt động của Ban chăm sóc sức khỏe đảm bảo hiệu quả, thiết thực, nghiêm túc thực hiện kiểm thực 3 bước và lưu mẫu thực phẩm đúng quy định, công khai chế độ ăn, định mức tiền ăn hàng ngày của trẻ kịp thời, rõ ràng, chính xác. Đảm bảo khẩu phần ăn của trẻ tại trường đúng quy định từ từ 60-70% calo/ngày (NT: 651-800 kcal- MG: 738-924 kcal). 100 % trẻ được uống sữa tại trường theo sự thống nhất của phụ huynh. Chỉ đạo giáo viên tích cực tuyên truyền với các bậc cha mẹ trẻ về chế độ dinh dưỡng cân đối hợp lý giúp trẻ phát triển về thể chất; phối hợp với gia đình tổ chức cho trẻ uống sữa hoặc ăn các loại thực phẩm chế biến từ sữa tại đơn vị nhằm tăng cường các khoáng chất và Vitamin, xây dựng chế độ dinh dưỡng, vận động hợp lý đối với trẻ suy dinh dưỡng và trẻ thừa cân, béo phì. Truy cập những thông tin về GDMN trên trang webside Mầm non, violet nhằm chia sẽ kinh nghiệm về CSND trẻ.
- 100% trẻ được đánh giá trình trạng dinh dưỡng, trẻ được cân, đo và theo dõi biểu đồ sức khỏe cuối năm. Tháng 5, 100% trẻ dưới 5 tuổi tổng cân đo. Trẻ dưới 60 tháng uống VTM và sổ giun.
 - Kết quả trình trạng dinh dưỡng của trẻ:
     + Suy dinh dưỡng thể nhẹ cân: Cuối năm Xóa Trẻ  suy dinh dưỡng thể nhẹ cân 4/4, tỷ lệ đạt 100%.
     + Suy dinh dưỡng thể thấp còi: 1/322 tỷ lệ  0,31 %, xóa so với đầu năm 0,66% (3/307).
     + Béo phì: 6/322 tỷ lệ 1,86 %, giảm so với đầu năm 3,02 % (15/307). Trong đó trẻ 5 tuổi: 0/152, tỷ lệ: 100%.
     + Trẻ Thừa cân: 9/322 tỷ lệ 2,79 %, giảm so với đầu năm 5,67 % (26/307). Trong đó trẻ 5 tuổi: 4/152, tỷ lệ: 2,63%.
     + Trẻ phát triển bình thường: 306/322 tỷ lệ 95,31 %.  tăng so với đầu năm 10,95%, trong đó trẻ 5 tuổi: 148/152, tỷ lệ: 97,36%.
- Cuối năm đạt 98% trẻ thích vận động và 96% trẻ có kỹ năng vận động khéo léo theo độ tuổi, sức khỏe tốt.
2. Giáo dục.
- Cuối năm học 2020-2021: 97% trẻ mẫu giáo đạt các chỉ số đánh giá theo sự phát triển của trẻ. Trong đó:
+ 97% Trẻ có khả năng làm được một số việc tự phục vụ phù hợp độ tuổi, thói quen, nề nếp vệ sinh.
+ 96% Trẻ chủ động tích cực hứng thú tham gia vào các hoạt động giáo dục, tự tin, biết bày tỏ cảm xúc và ý kiến cá nhân phù hợp với độ tuổi, mạnh dạn trong giao tiếp với những người xung quanh, lễ phép với người lớn phù hợp với độ tuổi; biết thân thiện, chia sẻ, hợp tác với bạn bè trong các hoạt động sinh hoạt, vui chơi, học tập phù hợp với độ tuổi, có ý thức về bảo vệ môi trường.
+ 98% trẻ hiểu được các câu nói của người khác, sử dụng được các câu nói phức tạp hơn. Biết sử dụng các câu nói lịch sự, lễ phép.
+ 100% trẻ mẫu giáo 5 tuổi nhận biết được 29 chữ cái, nhận biết các chữ số với cầm bút tô đúng chiều, ngồi đúng tư thế, trẻ nhận biết chữ trong từ, ráp từ, viết được tên của mình và của bạn.
II Chương trình giáo dục mầm non của nhà trường thực hiện   - 100% nhóm, lớp thực hiện có chất lượng chương trình GDMN, qui chế chuyên môn và chế độ sinh hoạt, thời gian biểu trong ngày của trẻ.
- 100% trẻ tham gia tích cực vào các hoạt động ngoài trời, hoạt động học, hoạt động vui chơi theo hướng trãi nghiệm, trẻ chủ động, trẻ là trung tâm hoạt động.
- 100% trẻ được đánh giá cuối ngày, cuối 12 chủ đề/ năm học
- 100% nhà trẻ được đánh giá cuối độ tuổi
- 100% trẻ 3-5 tuổi được thực hiện đánh giá theo Bộ chuẩn phát triển theo quy định.
* Tỷ lệ chuyên cần, bé ngoan của trẻ đạt:
- 100% trẻ được duy trì đến lớp đến cuối năm học: đạt tỷ lệ chuyên cần toàn trường: 96,25%; Bé ngoan toàn trường 93%: trong đó: trẻ 5 tuổi: chuyên cần: 96% ; Bé ngoan: 92,3%.
III Kết quả đạt được trên trẻ theo các lĩnh vực phát triển  
 
 - 92% trẻ được phát triển năng khiếu học ngoại khóa: Ngoại ngữ, mỹ thuật, thể dục nhịp điệu qua các tiết mục văn nghệ trong lễ hội. 100% trẻ mẫu giáo các chỉ số được đánh giá theo sự phát triển của trẻ đạt đến cuối tháng 5. Kết quả:
    + Trẻ 3 tuổi: Lĩnh vực phát triển thể chất đạt: 93,3%; Phát triển nhận thức đạt 93,6%; Phát triển ngôn ngữ đạt 92,1%; Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội đạt: 92,2%; Phát triển thẩm mỹ đạt: 90,6%.
    + Trẻ 4 tuổi: Lĩnh vực phát triển thể chất đạt: 93,9%; Phát triển nhận thức đạt 94,8%; Phát triển ngôn ngữ đạt 95%; Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội đạt: 94,3%; Phát triển thẩm mỹ đạt: 95%.
    + Trẻ 5 tuổi: Lĩnh vực phát triển thể chất đạt: 95,4%; Phát triển nhận thức đạt 96,2%; Phát triển ngôn ngữ đạt 95,2%; Phát triển tình cảm và kỹ năng xã hội đạt: 96,9%; Phát triển thẩm mỹ đạt: 95,7%.
IV Các hoạt động hỗ trợ chăm sóc giáo dục trẻ ở cơ sở giáo dục mầm non  



 
 - Nhà trường phối hợp với phụ huynh cuối năm học có 03 trẻ: 01 trẻ mồ côi cả cha lẫn mẹ, 02 hộ nghèo, trẻ được hưởng chế độ trợ cấp theo Nghị quyết số 07/ 2019/ NQ-HĐND ngày 31/7/2019 của HĐND Tỉnh Bình Dương (chế độ ăn trưa, hổ trợ chi phí học tập). Ngoài ra cuối năm các bé được hổ trợ kinh phí từ nguồn quỹ khuyến học khuyến khích gia đình học tập. Các cháu hộ nghèo được đề nghị miển giảm học phí: 03 cháu: 01 trẻ sinh 2015 ( Võ Ngọc Cát Tiên), 01 trẻ sinh 2016 (Trương Minh Hòa); 01 trẻ sinh 2017 (Lê Thị Tuyết Như).   Cháu được tích cực hoạt động độc lập, chủ động sáng tạo, nắm được các  kiến thức, tri thức mới, rèn các cháu phát triển được 5 mặt giáo dục, giúp các cháu phát triển, mạnh dạn, hồn nhiên.
- Nhà trường phối hợp với Ban đại diện cha mẹ trẻ tổ chức các ngày lễ hội trong năm: tặng quà cho các cháu tham gia văn nghệ, các hội thi, khen thưởng, tặng quà trong các ngày Hội đến trường của bé, Tết Trung thu, Tết nguyên đán, tổ chức cho 100% trẻ tham gia hoạt động trãi nghiệm thực tế tại LUKY lâu đài Bút chì Sáp màu tại khu Mỹ phước 3 kinh phí do phụ huynh tự nguyện đóng góp. Tổng kinh phí chi đến cuối năm học, 35.720.000 đồng.
- Trẻ mẫu giáo tuổi ra lớp 415/415 đạt 100%; trong đó trẻ mẫu giáo 5 tuổi hoàn thành CT GDMN 157/157 đạt 100%.
 
  Chánh Phú Hòa, ngày 31 tháng 5 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ


 
 


Nguyễn Thị Thu Thảo


   PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MG CHÁNH PHÚ HÒA                      
THÔNG BÁO
Công khai chất lượng giáo dục mầm non thực tế, năm học 2020 – 2021
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) cuối năm học 2020-2021
 
STT Nội dung Tổng số trẻ em Nhà trẻ Mu giáo
3-12 tháng tuổi 13-24 tháng tuổi 25-36 tháng tuổi 3-4 tuổi 4-5 tuổi 5-6 tuổi
I Tổng số trẻ em  322 0   16 0  65 89 152
1 Số trẻ em nhóm ghép 0  0  0  0 0  0  0
2 Số trẻ em học 1 buổi/ngày  0 0  0  0 0  0  0
3 Số trẻ em học 2 buổi/ngày  322 0   16 0  65 89 152
4 Số trẻ em khuyết tật học hòa nhập    0 0  0  0    0    0    0 
II Số trẻ em được tổ chức ăn bán trú  322 0   16 0  65 89 152
III Số trẻ em được kiểm tra định kỳ sức khỏe  322 0   16 0  65 89 152
IV Số trẻ em được theo dõi sức khỏe bằng biểu đồ tăng trưởng  322 0   16 0  65 89 152
V Kết quả phát triển sức khỏe của trẻ em 306  0  16  0 61 84 145
1 Strẻ cân nặng bình thường 307 0  16  0 61 85    145
2 Strẻ suy dinh dưỡng thnhẹ cân 0 0  0  0 0 0 0
3 Strẻ có chiều cao bình thường 321 0  16 0 65 88 152
4 Số trẻ suy dinh dưỡng ththấp còi 01 0  0  0 0 01 0
5 Số trẻ thừa cân béo phì 15 0  0  0 04 04 07
VI Số trẻ em học các chương trình chăm sóc giáo dục  322 0   16 0  65 89 152
1 Chương trình giáo dục nhà trẻ 0 0 0 0 0 0 0
2 Chương trình giáo dục mẫu giáo  322 0   16 0  65 89 152
 
  Chánh Phú Hòa, ngày 31 tháng 5 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 


Nguyễn Thị Thu Thảo
 
     

Biểu mẫu 03
   PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MG CHÁNH PHÚ HÒA                      
THÔNG BÁO
Công khai thông tin cơ sở vật chất của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo)cuối năm học 2020-2021
STT Nội dung Số lượng Bình quân
I Tổng số phòng   Số m2  trẻ
II Loại phòng học    
1 Phòng học kiên cố 08  
2 Phòng học bán kiên cố 0  
3 Phòng học tạm 0  
4 Phòng học nhờ 0  
III Số điểm trường  01 -
IV Tổng diện tích đất toàn trường (m2) 4.222,7m2 13,75 m2
V Tổng diện tích sân chơi (m2) 414m2 1,34 m2
VI Tổng diện tích một số loại phòng    
1 Diện tích phòng sinh hoạt chung (m2) 68,48 m2 1,701 m2
2 Diện tích phòng ngủ (m2) 0 0
3 Diện tích phòng vệ sinh (m2) 129,2m2 0,42 m2
4 Diện tích hiên chơi (m2) 584,6m2 1,90 m2
5 Diện tích phòng giáo dục thể chất (m2)   0 0
6 Diện tích phòng giáo dục nghệ thuật hoặc phòng đa chức năng (m2) 68,48(m2) 1,78 m2
7 Diện tích nhà bếp và kho (m2) 318,8m2 1,03 m2
VII Tổng số thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu (Đơn vị tính: bộ)   08 01 bộ/nhóm (lớp)
1 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu hiện có theo quy định   08  01 bộ/nhóm (lớp)
2 Số bộ thiết bị, đồ dùng, đồ chơi tối thiểu còn thiếu so với quy định    0  0
VIII Tổng số đồ chơi ngoài trời   46 11 bộ/sân chơi (trường)
IX Tổng số thiết bị điện tử-tin học đang được sử dụng phục vụ học tập (máy vi tính, máy chiếu, máy ảnh kỹ thuật số v.v... )   38 thiết bị, 173 bàn, 350 ghế
 
Dùng chung/ lớp 
X Tổng số thiết bị phục vụ giáo dục khác (Liệt kê các thiết bị ngoài danh mục tối thiu theo quy định) 18 bộ máy vi tính
9 ti vi
1 máy chiếu
1 máy ảnh
09 Nhạc cụ ( Đàn oGan, ghi ta, trống…) 173 Bàn học sinh:                                     350 Ghế học sinh:
Dùng chung/ lớp
1 Bộ thể chất đa năng.  0  
2 Đồ chơi tự làm 96/12 chủ đề 01 bộ/lớp/chủ đề
 
    Slượng(m2)
XI Nhà v sinh Dùng cho giáo viên Dùng cho học sinh S m2/trẻ em
  Chung Nam/Nữ Chung Nam/Nữ
1 Đạt chuẩn vệ sinh* 01     8    1,03
2 Chưa đạt chuẩn vệ sinh*          
(*Theo Quyết định số 14/2008/QĐ-BGDĐT ngày 07/4/2008 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Điều lệ Trường mầm non và Thông tư số 27/2011/TT-BYT ngày 24/6/2011 của Bộ Y tế ban hành quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nhà tiêu- điều kiện bảo đảm hợp vệ sinh)
    Không
XII Nguồn nước sinh hot hợp vệ sinh  x  
XIII Nguồn đin (lưới, phát điện riêng)  x  
XIV Kết nối internet  x  
XV Trang thông tin đin tử (website) của cơ sgiáo dục   x   
XVI Tường rào xây  x  
 
  Chánh Phú Hòa, ngày 31 tháng 5 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
Tứ Liên, ngày 04 tháng 6 năm 2018
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 


Nguyễn Thị Thu Thảo
 


Biểu mẫu 04
     
   PHÒNG GD VÀ ĐT TX BẾN CÁT
TRƯỜNG MG CHÁNH PHÚ HÒA                      
của cơ sở giáo dục mầm non, năm học 2020 – 2021
(Ban hành kèm theo Thông tư số 36/2017/TT-BGDĐT ngày 28 tháng 12 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo) cuối năm 2020-2021
 
STT Nội dung Tổng số Trình độ đào tạo Hạng chức danh nghề nghiệp Chuẩn nghề nghiệp
TS ThS ĐH TC Dưới TC Hạng IV Hạng III Hạng II Tốt Khá Đạt Kém
  Tổng số giáo viên, cán bộ quản lý và nhân viên 33     11 06 01 15 04 07 07 11 02 05 0
I Giáo viên 16     09 06 01   04 07 05 09 02 05  
1 Nhà trẻ 01     01           01        
2 Mu giáo 15     08  06 01     04 07  04 09  02 05  
II Cán bquản lý  02     02            02  02      
1 Hiu trưởng 01       01           01 01      
2 Phó hiu trưởng 01      01            01 01      
III Nhân viên  15          02  13              
1 Nhân viên văn thư  01          01                
2 Nhân viên kế toán  01         01                 
3 Thủ quỹ 0                           
4 Nhân viên y tế  0                          
5 Nhân viên nuôi dưỡng 07           07              
6 Bảo vệ, lao công 04             04              
 
  Chánh Phú Hòa, ngày 31 tháng 5 năm 2021
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ


 
….., ngày ….. tháng …. năm …….
Thủ trưởng đơn vị
(Ký tên và đóng dấu)
 
Nguyễn Thị Thu Thảo
 
 
Liên hệ với chúng tôi

Phòng tiếp đón


Hiệu truởng


Thống kê truy cập
  • Đang truy cập2
  • Hôm nay57
  • Tháng hiện tại2,618
  • Tổng lượt truy cập66,566
Ảnh quảng cáo bên trái
Bạn đã không sử dụng Site, Bấm vào đây để duy trì trạng thái đăng nhập. Thời gian chờ: 60 giây